2562 Views

Tính chất là gì? Định nghĩa và bài tập chi tiết về tính chất

Tính chất là phần kiến thức quan trọng trong Tiếng Việt, được sử dụng phổ biến trong sinh hoạt hàng ngày. Vậy tính chất là gì? Hãy cùng thosuaxe.vn tìm hiểu trong bài viết sau đây!

Tính chất là gì?

Tính chất là gì? Tính chất được hiểu là những từ hoặc cụm từ dùng để mô tả đặc điểm nổi bật, phân biệt sự vật/sự việc này với sự vật/sự việc khác. 

Để miêu tả được tính chất của sự vật/sự việc nào đó, người ta sẽ sử dụng những tính từ chỉ đặc điểm phẩm chất bên trong – thứ không thể cảm nhận thông qua các giác quan tai, mắt, mũi mà phải trải qua quá trình quan sát, phân tích và tổng hợp mới có thể kết luận được.

tim-hieu-ve-tinh-chat-la-gi
Tính chất là những từ hoặc cụm từ dùng để phân biệt sự vật này với sự vật khác

Những tính từ chỉ tính chất thường gặp bao gồm: ngoan, hư, nặng, nhẹ, thân thiện, vui vẻ, dễ gần, hào phóng, lười biếng,…

Ví dụ: 

  • Tính chất của nước là không mùi, không màu, không vị.
  • Anh ấy rất lười biếng.
  • Buổi hẹn hôm nay vô cùng thú vị.

Phân loại tính chất

Tính chất được chia thành 3 loại, đó là: tính chất vật lý, tính chất hóa học và tính chất sinh lý học. Bảng dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm của các loại tính chất này.

Tính chất vật lý Tính chất hóa học Tính chất sinh lý học
Định nghĩa Là các đặc tính, đặc điểm riêng biệt của chất. Dựa vào đó, chúng ta có thể so sánh, phân biệt các chất với nhau. Là cảm nhận của con người về sự vật thông qua các cơ quan, hệ thống trong cơ thể
Yếu tố so sánh – Trạng thái vật chất

– Hình thái

– Màu sắc

– Điểm sôi

– Độ cứng

– Nhiệt bay hơi

– Nhiệt nóng chảy

– Độ tan

– Độ nhớt

– Độ dẫn điện

– Khối lượng riêng

– Từ tính

– Nhiệt dung riêng

– Độ âm điện

– Tính phản ứng

– Năng lượng ion hóa

– Khả năng oxy hóa

– Khả năng chuyển thể

– Mùi

– Vị

– Độc tố

Bài tập ví dụ về tính chất

Sau khi đã hiểu tính chất nghĩa là gì, bạn có thể tham khảo một số bài tập thực hành sau để thành thạo về phần kiến thức này nhé.

Bài tập 1: Tìm 2 từ trái nghĩa với mỗi từ chỉ tính chất sau: 

  1. Thông minh
  2. Khỏe mạnh
  3. Nặng nề
  4. Tốt bụng

Lời giải

  1. Ngốc nghếch, đần độn
  2. Mệt mỏi, ốm đau
  3. Nhẹ nhàng, nhẹ nhõm
  4. Độc ác, xấu tính

Bài tập 2: Đặt câu với các từ chỉ tính chất sau: lười biếng, tẻ nhạt, ngây thơ.

Lời giải

  • Con heo là loài động vật lười biếng, vì hầu hết thời gian trong ngày chúng chỉ biết ăn và ngủ
  • Câu chuyện này thật tẻ nhạt!
  • Em bé kia trông thật ngây thơ!

Bài tập 3: Trong các câu sau đây, từ nào là từ chỉ tính chất?

  1. Bánh kem kia có mùi vị thật đậm đà, ngọt dịu
  2. Cô ấy được nhiều người yêu thích vì tính tình dễ thương
  3. Bạn ấy là người thông minh
  4. Kim loại là tập hợp các nguyên tố có tính khử

Lời giải

  1. Đậm đà, ngọt dịu
  2. Dễ thương
  3. Thông minh
  4. Tính khử

Trên đây là toàn bộ kiến thức cơ bản về khái niệm tính chất là gì, đặc điểm của các loại tính chất và một số bài tập liên quan. Mong rằng sau bài viết này, bạn đã hiểu rõ và sử dụng thành thục các tính từ chỉ tính chất trong cuộc sống. 

Ngoài ra, nếu bạn có hứng thú hoặc muốn tìm hiểu rõ hơn về các kiến thức quan trọng trong tiếng Việt, đừng quên để lại bình luận phía dưới hoặc tham khảo các bài viết khác của chúng tôi tại thosuaxe.vn!

2562 Views